XSMT CN - Kết quả xổ số miền Trung Chủ nhật - XSMT Chủ Nhật

Xổ số miền Trung 18/10/2026

G

Thừa Thiên Huế

Khánh Hòa

Kon Tum

8979309
7923022249
6140049058375124599191243681109762144
5213329152902
4856777288124869899266199301113221369314351847629300192023624847513196014211761885442314254377607001935106
3455827599874628426367496396646
2265744803222113
1485255096869637
ĐB294495722826746834
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuThừa Thiên HuếKhánh HòaKon Tum
00,5-2,9,6
135,93,1,1,9
25,3,66,8,2,0,43
33,62,6,04,7
4-3,5,7,39,6,4
5-14
698,03,0
74,7,5-6
82,1-8
95,7,8,33-

Xổ số miền Trung 11/10/2026

G

Thừa Thiên Huế

Khánh Hòa

Kon Tum

8219152
7483556262
6555466478094828703694055005358668381
5211957236993
4580161550816666296060133983600396041166198997914137730730188691487391320718953595271699345721233378375666
3289307836106124433101200059108
2770228097964472
1433112044148405
ĐB715223336941158572
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuThừa Thiên HuếKhánh HòaKon Tum
08,6,0,475,0,8
11,6,90,3,38,6
23,2,14,33
30,9--
471,1,85
546,53,2,9
61,61,92,6,6
7-92,2
837,81,3
941,73

Xổ số miền Trung 04/10/2026

G

Thừa Thiên Huế

Khánh Hòa

Kon Tum

8620654
7985864108
6620835545580357588073649233165079246
5087479964317
4544265844732791626089830059283725154367905275717819940059476343492438907060220366195139925052608594147714
3478479969673740694252209106493
2517366070544791
1295291666261130
ĐB951235217053115641
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuThừa Thiên HuếKhánh HòaKon Tum
08,8,05,6,7,08,7
15-7,4
29,655
35,6-0,1,6
47,70,9,91,6,1
5434,1
622,40,0
749,5,5,6-
85,0,31,9-
96,161,1,3

Xổ số miền Trung 27/09/2026

G

Thừa Thiên Huế

Khánh Hòa

Kon Tum

8818988
7655695426
6535991018103479777246628052202551992
5474323117057
4093402223846308490393462614548566110666918443043709708216601597125413976091058017219194341073731150479485
3103978600271807496755946239997
2664451275004851
1318699913989395
ĐB794632595822239458
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuThừa Thiên HuếKhánh HòaKon Tum
02,1,8,37,11,4
111,2-
262,4,82,6
32,8,99,9-
45,0,3,831
59,508,1,7,5
6992
7-5,03
819,28,5
977,55,1,7,1,2

Xổ số miền Trung 20/09/2026

G

Thừa Thiên Huế

Khánh Hòa

Kon Tum

8053802
7592120578
6193302694372197906372031814088410988
5896969176304
4016927500079908411389305645751646150011966820317224866859080405396521088048791288286759323340390581872881
3081423533933849590780155665043
2403714701266451
1122427235188612
ĐB172613595460921848
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuThừa Thiên HuếKhánh HòaKon Tum
05,0,8-4,2
13,52,9,7,02,8
2-0,0,28,3
33,9,88,7,1,99
42,298,8,0,3,1
56,111,6
69,90,87
71,29,88
8-08,1
92,2--

Xổ số miền Trung 13/09/2026

G

Thừa Thiên Huế

Khánh Hòa

Kon Tum

8655047
7981711492
6966401781792458386013906236343397619
5708656263812
4382191969304545859232601678963493242870927439975696792506186613175049303382732903729327590716964409619495
3536372777149781452415207454167
2525362775438802
1863781083452031
ĐB236430609878601414
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuThừa Thiên HuếKhánh HòaKon Tum
0-9,1,62
19,61,74,2,9
23,46,5-
30,6,74,91,9
4517
5-4,0-
64,5,393,7
78,1,884
86,11,3,62
93,232,0,3,0,6,6,5

Xổ số miền Trung 06/09/2026

G

Thừa Thiên Huế

Khánh Hòa

Kon Tum

8477886
7543957397
6632782994305412755833343545770682080
5259249624994
4263926460011123188934139891468269968772812492892950143336187995606974915482473654350525849216213917327713
3299685423462755841915784973886
2226686329599174
1852038940222507
ĐB717317916386620936
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuThừa Thiên HuếKhánh HòaKon Tum
03,0,527,5
17-3
27,38,71
3436
43,73,99,9
5-5,77
68,8,82,05,8
7-84,3
8-6,3,72,6,6,0
92,2,9,3,8,65,1,2,54,7

XSMT chủ nhật gồm ba đài Khánh Hòa, Kon Tum và Thừa Thiên Huế, mở thưởng vào chiều chủ nhật hằng tuần vào lúc 17h15p. Mỗi đài có một cột kết quả riêng, vì vậy người dò vé cần kiểm tra đúng tên công ty phát hành và ngày mở thưởng trước khi đối chiếu các dãy số.

Để theo dõi kết quả của những ngày khác trong tuần, bạn có thể truy cập trang kết quả xổ số miền Trung hôm nay.

Cơ cấu giải thưởng xổ số kiến thiết miền Trung

Vé xổ số truyền thống miền Trung có mệnh giá 10.000 đồng, sử dụng dãy dự thưởng gồm sáu chữ số. Mỗi đài công bố chín hạng giải chính với tổng cộng 18 dãy kết quả.

Hạng giải

Dãy kết quả

Điều kiện đối chiếu

Số lượng giải

Giá trị mỗi giải

Giải Đặc biệt

1 dãy

Đủ 6 số

1

2.000.000.000 đồng

Giải Nhất

1 dãy

5 số cuối

10

30.000.000 đồng

Giải Nhì

1 dãy

5 số cuối

10

15.000.000 đồng

Giải Ba

2 dãy

5 số cuối

20

10.000.000 đồng

Giải Tư

7 dãy

5 số cuối

70

3.000.000 đồng

Giải Năm

1 dãy

4 số cuối

100

1.000.000 đồng

Giải Sáu

3 dãy

4 số cuối

300

400.000 đồng

Giải Bảy

1 dãy

3 số cuối

1.000

200.000 đồng

Giải Tám

1 dãy

2 số cuối

10.000

100.000 đồng

Số dãy kết quả và số lượng giải thưởng là hai thông tin khác nhau. Chẳng hạn, giải Ba công bố hai dãy năm chữ số nhưng có 20 giải thưởng; giải Tư công bố bảy dãy nhưng có 70 giải trong cơ cấu một triệu vé.

Ngoài chín hạng giải chính, mỗi kỳ còn có:

  • 9 giải phụ Đặc biệt, mỗi giải trị giá 50 triệu đồng. Vé trùng năm số cuối của giải Đặc biệt nhưng khác chữ số đầu tiên.
  • 45 giải khuyến khích, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng. Vé trùng chữ số đầu tiên và chỉ sai một trong năm chữ số còn lại so với giải Đặc biệt.

Khi dò vé, các chữ số phải trùng đúng vị trí và thứ tự. Ví dụ, nếu giải Đặc biệt là 048363, dãy 48363 không được xem là trùng đủ sáu chữ số.